TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

voisiner

/vwa.zi.ne/ giọng máy của trình duyệt

voisiner nghĩa là ngồi cạnh, để cạnh.

Nghĩa của voisiner

Nội động từ

  1. Thân mật Đi lại với hàng xóm.
    • à Paris on voisine peuở Pa ri người ta ít đi lại với hàng xóm
  2. Ngồi cạnh, để cạnh.
    • Je voisinais à table avec deux jeunes artistesở bàn ăn tôi ngồi gần hai nghệ sĩ trẻ
    • Ne pas laisser voisiner ces deux matièreskhông để hai chất này cạnh nhau

Chia động từ voisiner

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: voisinéHiện tại phân từ: voisinant

Hiện tại présent

  • je voisine
  • tu voisines
  • il/elle voisine
  • nous voisinons
  • vous voisinez
  • ils/elles voisinent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai voisiné
  • tu as voisiné
  • il/elle a voisiné
  • nous avons voisiné
  • vous avez voisiné
  • ils/elles ont voisiné

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je voisinais
  • tu voisinais
  • il/elle voisinait
  • nous voisinions
  • vous voisiniez
  • ils/elles voisinaient

Tương lai đơn futur simple

  • je voisinerai
  • tu voisineras
  • il/elle voisinera
  • nous voisinerons
  • vous voisinerez
  • ils/elles voisineront

Điều kiện conditionnel présent

  • je voisinerais
  • tu voisinerais
  • il/elle voisinerait
  • nous voisinerions
  • vous voisineriez
  • ils/elles voisineraient

Giả định subjonctif présent

  • que je voisine
  • que tu voisines
  • qu'il/elle voisine
  • que nous voisinions
  • que vous voisiniez
  • qu'ils/elles voisinent

Quá khứ đơn passé simple

  • je voisinai
  • tu voisinas
  • il/elle voisina
  • nous voisinâmes
  • vous voisinâtes
  • ils/elles voisinèrent

Mệnh lệnh impératif

  • voisine (tu)
  • voisinons (nous)
  • voisinez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của voisiner

Câu ví dụ với voisiner

  • Elles sont voisines. Họ là hàng xóm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6909185

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to be good neighbours; to neighbour, be next to or near to

Câu hỏi thường gặp

voisiner nghĩa là gì?

voisiner (nội động từ) nghĩa là ngồi cạnh, để cạnh.

voisiner phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của voisiner (giọng Pháp chuẩn): /vwa.zi.ne/.

Chia động từ voisiner ở thì hiện tại thế nào?

je voisine, tu voisines, il/elle voisine, nous voisinons, vous voisinez, ils/elles voisinent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.