TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

vitrer

/vi.tʁe/ giọng máy của trình duyệt

vitrer nghĩa là lắp kính.

Nghĩa của vitrer

Ngoại động từ

  1. Lắp kính.
    • Vitrer une portelắp kính cửa

Chia động từ vitrer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: vitréHiện tại phân từ: vitrant

Hiện tại présent

  • je vitre
  • tu vitres
  • il/elle vitre
  • nous vitrons
  • vous vitrez
  • ils/elles vitrent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai vitré
  • tu as vitré
  • il/elle a vitré
  • nous avons vitré
  • vous avez vitré
  • ils/elles ont vitré

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je vitrais
  • tu vitrais
  • il/elle vitrait
  • nous vitrions
  • vous vitriez
  • ils/elles vitraient

Tương lai đơn futur simple

  • je vitrerai
  • tu vitreras
  • il/elle vitrera
  • nous vitrerons
  • vous vitrerez
  • ils/elles vitreront

Điều kiện conditionnel présent

  • je vitrerais
  • tu vitrerais
  • il/elle vitrerait
  • nous vitrerions
  • vous vitreriez
  • ils/elles vitreraient

Giả định subjonctif présent

  • que je vitre
  • que tu vitres
  • qu'il/elle vitre
  • que nous vitrions
  • que vous vitriez
  • qu'ils/elles vitrent

Quá khứ đơn passé simple

  • je vitrai
  • tu vitras
  • il/elle vitra
  • nous vitrâmes
  • vous vitrâtes
  • ils/elles vitrèrent

Mệnh lệnh impératif

  • vitre (tu)
  • vitrons (nous)
  • vitrez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với vitrer

  • Qui a brisé la vitre ? Ai làm vỡ cửa sổ thế? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1462731

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to glaze, fit with glass, install a glass pane in

Câu hỏi thường gặp

vitrer nghĩa là gì?

vitrer (ngoại động từ) nghĩa là lắp kính.

vitrer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của vitrer (giọng Pháp chuẩn): /vi.tʁe/.

Chia động từ vitrer ở thì hiện tại thế nào?

je vitre, tu vitres, il/elle vitre, nous vitrons, vous vitrez, ils/elles vitrent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.