vitamine
vitamine nghĩa là vitamin.
Nghĩa của vitamine
Danh từ · giống cái
- Vitamin.
Dạng từ của vitamine
Đi với mạo từ: une vitamine · la vitamine
| Số nhiều | vitamines |
Câu ví dụ với vitamine
- Où est le rayon des vitamines ? Khu vực các vitamin ở đâu?Tatoeba #431228
- Pour éviter d'attraper un rhume, prenez beaucoup de vitamine C. Uống thật nhiều vitamin C để đề phòng bị cảm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #134957
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ vitamin
Câu hỏi thường gặp
vitamine nghĩa là gì?
vitamine (danh từ) nghĩa là vitamin.
vitamine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vitamine (giọng Pháp chuẩn): /vi.ta.min/.
vitamine là giống đực hay giống cái?
vitamine là danh từ giống cái (dùng với une, la).