TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

vivre

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/vivʁ/ giọng máy của trình duyệt

vivre nghĩa là sống, hưởng cuộc sống, thể nghiệm, thực thi.

Nghĩa của vivre

Nội động từ

  1. Sống.
    • Vivre très longtempssống rất lâu
    • Vivre à la campagnesống ở nông thôn
    • Vivre seulsống một mình
    • Vivre de laitsống bằng sữa
    • Savoir vivre en sociétébiết cách sống trong xã hội
    • Des idées qui viventnhững tư tưởng còn sống mãi
  2. Hưởng cuộc sống.
    • Mourir sans avoir vécuchết đi mà chưa hưởng cuộc sống
  3. Có cuộc sống (như) thế nào đây.
    • Ville qui vit fébrilementthành phố có cuộc sống cuồng nhiệt
  4. Sinh động.
    • Ce portrait vitbức chân dung này sinh động

Ngoại động từ

  1. Sống.
    • Vivre une belle viesống một cuộc sống đẹp
    • Vivre des jours heureuxsống những ngày hạnh phúc
  2. Thể nghiệm, thực thi.
    • Vivre son artthực thi nghệ thuật của mình

Danh từ · giống đực

  1. Số nhiều Lương thực, thực phẩm.
    • Fournir des vivrescung cấp lương thực thực phẩm
  2. Từ cũ, nghĩa cũ Cái ăn.
    • Assurer le vivre et le vêtementbảo đảm cái ăn và cái mặc
  3. Từ cũ, nghĩa cũ Sự sống; cuộc sống.
    • le vivre et le couvertxem couvert

Dạng từ của vivre

Số nhiềuvivres

Chia động từ vivre

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: vécuHiện tại phân từ: vivant

Hiện tại présent

  • je vis
  • tu vis
  • il/elle vit
  • nous vivons
  • vous vivez
  • ils/elles vivent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai vécu
  • tu as vécu
  • il/elle a vécu
  • nous avons vécu
  • vous avez vécu
  • ils/elles ont vécu

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je vivais
  • tu vivais
  • il/elle vivait
  • nous vivions
  • vous viviez
  • ils/elles vivaient

Tương lai đơn futur simple

  • je vivrai
  • tu vivras
  • il/elle vivra
  • nous vivrons
  • vous vivrez
  • ils/elles vivront

Điều kiện conditionnel présent

  • je vivrais
  • tu vivrais
  • il/elle vivrait
  • nous vivrions
  • vous vivriez
  • ils/elles vivraient

Giả định subjonctif présent

  • que je vive
  • que tu vives
  • qu'il/elle vive
  • que nous vivions
  • que vous viviez
  • qu'ils/elles vivent

Quá khứ đơn passé simple

  • je vécus
  • tu vécus
  • il/elle vécut
  • nous vécûmes
  • vous vécûtes
  • ils/elles vécurent

Mệnh lệnh impératif

  • vis (tu)
  • vivons (nous)
  • vivez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vivre

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của vivre

Cụm từ, thành ngữ với vivre

  • apprendre à vivre à quelqu'un — (thân mật) dạy bảo ai; cho ai một trận
  • avoir vécu — đã chết; đã lỗi thời, đã quá thời
  • être facile à vivre — dễ tính
  • homme qui a vécu — người từng trải
  • ne plus vivre — lo lắng bồn chồn
    • Depuis qu'il est parti, je ne vis plustừ khi nó ra đi, tôi lo lắng bồn chồn
  • qui vive? — ai? (tiếng người canh gác hỏi)
  • se laisser vivre — sống cẩu thả, sống bừa bãi

Câu ví dụ với vivre

  • Sans eau, nous ne pourrions pas vivre. Không có nước chúng ta không thể sống được.Tatoeba #139424
  • Partager sa passion, c’est la vivre pleinement. Chia sẻ đam mê của ai đó chính là sống thật trọn vẹn với nó.Tatoeba #4000
  • Nous avons juste de quoi vivre. Chúng tôi chỉ có vừa đủ sống.Tatoeba #139034
  • Je veux vivre à Kyoto ou à Nara. Tôi muốn sống ở Kyoto hoặc là Nara.Tatoeba #378559
  • Vivre dans une grande ville a de nombreux avantages. Sống tại một thành phố lớn có nhiều lợi ích.Tatoeba #129184
  • Vivre avec une faible pension de retraite lui est difficile. Sống bằng lương hưu thấp là khó khăn đối với ông ấy.Tatoeba #330879
  • Je ne veux pas vivre à Boston plus de trois ans. Tôi không muốn sống ở Boston nhiều hơn 3 năm.Tatoeba #9951584
  • Je ne peux pas vivre dans l'eau. Je ne suis pas un poisson. Tôi không thể sống dưới nước. Tôi có phải là cá đâu.Tatoeba #6292260

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to live; to experience

Câu hỏi thường gặp

vivre nghĩa là gì?

vivre (nội động từ, ngoại động từ, danh từ) nghĩa là sống, hưởng cuộc sống, thể nghiệm, thực thi.

vivre phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của vivre (giọng Pháp chuẩn): /vivʁ/.

Chia động từ vivre ở thì hiện tại thế nào?

je vis, tu vis, il/elle vit, nous vivons, vous vivez, ils/elles vivent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.