volaille
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/vɔ.laj/ giọng máy của trình duyệt
volaille nghĩa là gà vịt, gia cầm, tụi đàn bà, tụi con gái.
Nghĩa của volaille
Danh từ · giống cái
- Gà vịt, gia cầm.
- Engraisser de la volaillevỗ béo gia cầm
- Thông tục, nghĩa xấu Tụi đàn bà, tụi con gái.
- Thông tục, từ cũ, nghĩa cũ Gái đĩ.
Dạng từ của volaille
Đi với mạo từ: une volaille · la volaille
| Số nhiều | volailles |
Họ từ của volaille
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ poultry; po-po, bacon (police); a freshman in a military school; a thievish prostitute
Câu hỏi thường gặp
volaille nghĩa là gì?
volaille (danh từ) nghĩa là gà vịt, gia cầm, tụi đàn bà, tụi con gái.
volaille phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của volaille (giọng Pháp chuẩn): /vɔ.laj/.
volaille là giống đực hay giống cái?
volaille là danh từ giống cái (dùng với une, la).