vitesse
vitesse nghĩa là sự đi nhanh, sự chạy nhanh, sự làm nhanh.
Nghĩa của vitesse
Danh từ · giống cái
- Sự đi nhanh, sự chạy nhanh, sự làm nhanh.
- Course de vitessecuộc đua chạy nhanh
- Vận tốc, tốc độ.
- Vitesse prévuetốc độ dự kiến
- Vitesse de rotationtốc độ quay
- Vitesse de satellisationtốc độ đưa vào quỹ đạo (vũ trụ)
- Vitesse supersoniquetốc độ siêu thanh
- Vitesse d'allumagetốc độ đánh lửa
- Vitesse d'attentetốc độ khi chờ (máy bay)
Dạng từ của vitesse
Đi với mạo từ: une vitesse · la vitesse
| Số nhiều | vitesses |
Cụm từ, thành ngữ với vitesse
- à toute vitesse — hết sức nhanh
- en vitesse — nhanh chóng
Câu ví dụ với vitesse
- La vitesse crée de la perte. Dục tốc bất đạt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9262
- Il nous faut pas confondre vitesse et précipitation. Dục tốc bất đạt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12216448
- Il est parti en vitesse. Anh ta vội rã rời đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #131823
- Le train voyage à la vitesse de 50 miles par heure. Xe lửa sẽ di chuyển ở vận tốc 50 dặm một giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #373557
- On a vu une voiture de patrouille foncer à toute vitesse. Chúng tôi đã nhìn thấy một chiếc xe cảnh sát phóng nhanh hết tốc độ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #181049
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ speed; gear
Câu hỏi thường gặp
vitesse nghĩa là gì?
vitesse (danh từ) nghĩa là sự đi nhanh, sự chạy nhanh, sự làm nhanh.
vitesse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vitesse (giọng Pháp chuẩn): /vi.tɛs/.
vitesse là giống đực hay giống cái?
vitesse là danh từ giống cái (dùng với une, la).