TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

vitrière

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

vitrière nghĩa là sắt que.

Nghĩa của vitrière

Danh từ · giống cái

  1. Sắt que (như thứ dùng lắp kính ghép màu).

Dạng từ của vitrière

Đi với mạo từ: une vitrière · la vitrière

Câu hỏi thường gặp

vitrière nghĩa là gì?

vitrière (danh từ) nghĩa là sắt que.

vitrière là giống đực hay giống cái?

vitrière là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.