volte
danh từ giống cái (f)
/vɔlt/ giọng máy của trình duyệt
volte nghĩa là vòng ngựa chạy quanh, sự quay nửa vòng.
Nghĩa của volte
Danh từ · giống cái
- Việc bắt ngựa chạy vòng quanh; vòng ngựa chạy quanh.
- Mettre un cheval sur les voltescho ngựa chạy vòng quanh
- Sự quay nửa vòng.
- Từ cũ, nghĩa cũ Điệu vũ vontơ.
- Đánh bài (đánh cờ) như vote.
Dạng từ của volte
Đi với mạo từ: une volte · la volte
| Số nhiều | voltes |
Câu hỏi thường gặp
volte nghĩa là gì?
volte (danh từ) nghĩa là vòng ngựa chạy quanh, sự quay nửa vòng.
volte phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của volte (giọng Pháp chuẩn): /vɔlt/.
volte là giống đực hay giống cái?
volte là danh từ giống cái (dùng với une, la).