vespertilion
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
vespertilion nghĩa là dơi muỗi.
Nghĩa của vespertilion
Danh từ · giống đực
- Động vật học Dơi muỗi.
Dạng từ của vespertilion
Đi với mạo từ: un vespertilion · le vespertilion
| Số nhiều | vespertilions |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ vespertilionid
Câu hỏi thường gặp
vespertilion nghĩa là gì?
vespertilion (danh từ) nghĩa là dơi muỗi.
vespertilion là giống đực hay giống cái?
vespertilion là danh từ giống đực (dùng với un, le).