TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

vermiller

giọng máy của trình duyệt

vermiller nghĩa là dũi dất, bới đất tìm giun.

Nghĩa của vermiller

Nội động từ

  1. Dũi dất (loài lợn).
    • Sanglier qui vermillecon lợn lòi dũi đất
  2. Bới đất tìm giun (loài chim).

Câu hỏi thường gặp

vermiller nghĩa là gì?

vermiller (nội động từ) nghĩa là dũi dất, bới đất tìm giun.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.