vibraphoniste
danh từ cả hai giống
/vi.bʁa.fɔ.nist/ giọng máy của trình duyệt
vibraphoniste nghĩa là người chơi đàn gõ.
Nghĩa của vibraphoniste
Danh từ · cả hai giống
- Người chơi đàn gõ.
Dạng từ của vibraphoniste
| Số nhiều | vibraphonistes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ vibraphonist
Câu hỏi thường gặp
vibraphoniste nghĩa là gì?
vibraphoniste (danh từ) nghĩa là người chơi đàn gõ.
vibraphoniste phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vibraphoniste (giọng Pháp chuẩn): /vi.bʁa.fɔ.nist/.
vibraphoniste là giống đực hay giống cái?
vibraphoniste là danh từ cả hai giống.