vicinalité
danh từ giống cái (f)
/vi.si.na.li.te/ giọng máy của trình duyệt
vicinalité nghĩa là hệ đường hàng xã.
Nghĩa của vicinalité
Danh từ · giống cái
- Tính chất đường hàng xã.
- Hệ đường hàng xã.
- Entretien de la vicinalitésự bảo dưỡng hệ đường hàng xã
Dạng từ của vicinalité
Đi với mạo từ: une vicinalité · la vicinalité
| Số nhiều | vicinalités |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ vicinality
Câu hỏi thường gặp
vicinalité nghĩa là gì?
vicinalité (danh từ) nghĩa là hệ đường hàng xã.
vicinalité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vicinalité (giọng Pháp chuẩn): /vi.si.na.li.te/.
vicinalité là giống đực hay giống cái?
vicinalité là danh từ giống cái (dùng với une, la).