TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

viciateur

giọng máy của trình duyệt

viciateur nghĩa là làm hỏng, ô nhiễm.

Nghĩa của viciateur

Tính từ

  1. Làm hỏng; (làm) ô nhiễm.
    • Les agents viciateurs de l'aircác tác nhân ô nhiễm không khí

Câu hỏi thường gặp

viciateur nghĩa là gì?

viciateur (tính từ) nghĩa là làm hỏng, ô nhiễm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.