TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

vicier

/vi.sje/ giọng máy của trình duyệt

vicier nghĩa là hỏng đi, ô nhiễm đi.

Nghĩa của vicier

Tự động từ

se vicier
  1. Hỏng đi, ô nhiễm đi.
    • L'air s'est viciékhông khí đã ô nhiễm đi

Chia động từ vicier

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: viciéHiện tại phân từ: viciant

Hiện tại présent

  • je vicie
  • tu vicies
  • il/elle vicie
  • nous vicions
  • vous viciez
  • ils/elles vicient

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai vicié
  • tu as vicié
  • il/elle a vicié
  • nous avons vicié
  • vous avez vicié
  • ils/elles ont vicié

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je viciais
  • tu viciais
  • il/elle viciait
  • nous viciions
  • vous viciiez
  • ils/elles viciaient

Tương lai đơn futur simple

  • je vicierai
  • tu vicieras
  • il/elle viciera
  • nous vicierons
  • vous vicierez
  • ils/elles vicieront

Điều kiện conditionnel présent

  • je vicierais
  • tu vicierais
  • il/elle vicierait
  • nous vicierions
  • vous vicieriez
  • ils/elles vicieraient

Giả định subjonctif présent

  • que je vicie
  • que tu vicies
  • qu'il/elle vicie
  • que nous viciions
  • que vous viciiez
  • qu'ils/elles vicient

Quá khứ đơn passé simple

  • je viciai
  • tu vicias
  • il/elle vicia
  • nous viciâmes
  • vous viciâtes
  • ils/elles vicièrent

Mệnh lệnh impératif

  • vicie (tu)
  • vicions (nous)
  • viciez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to invalidate; to vitiate

Câu hỏi thường gặp

vicier nghĩa là gì?

vicier (tự động từ) nghĩa là hỏng đi, ô nhiễm đi.

vicier phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của vicier (giọng Pháp chuẩn): /vi.sje/.

Chia động từ vicier ở thì hiện tại thế nào?

je vicie, tu vicies, il/elle vicie, nous vicions, vous viciez, ils/elles vicient.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.