vibrée
giọng máy của trình duyệt
vibrée nghĩa là Xem vibré.
Nghĩa của vibrée
Tính từ
- Xem vibré
Câu hỏi thường gặp
vibrée nghĩa là gì?
vibrée (tính từ) nghĩa là Xem vibré.
vibrée nghĩa là Xem vibré.
vibrée (tính từ) nghĩa là Xem vibré.
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.