vermiculure
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
vermiculure nghĩa là sự lăn tăn mặt.
Nghĩa của vermiculure
Danh từ · giống cái
- Kiến trúc Như vermiculage.
- Kỹ thuật Sự lăn tăn mặt (của tấm tôn..).
Dạng từ của vermiculure
Đi với mạo từ: une vermiculure · la vermiculure
| Số nhiều | vermiculures |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ A kind of ornament with sinuous forms, like that of a structure affected by woodworm
Câu hỏi thường gặp
vermiculure nghĩa là gì?
vermiculure (danh từ) nghĩa là sự lăn tăn mặt.
vermiculure là giống đực hay giống cái?
vermiculure là danh từ giống cái (dùng với une, la).