TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

versaillais

/vɛʁ.sa.jɛ/ giọng máy của trình duyệt

versaillais nghĩa là Thuộc thành Véc-xay.

Nghĩa của versaillais

Tính từ

  1. Thuộc thành Véc-xay.

Danh từ · giống đực

  1. Sử học Quân Véc-xay (Pháp).

Dạng từ của versaillais

Giống cáiVersaillaise /vɛʁ.sa.jɛz/
Giống cái số nhiềuversaillaises
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ of Versailles; that opposed the commune of 1871
  • Danh từ Versaillais (native or inhabitant of the city of Versailles, Yvelines department, Île-de-France, France) (usually male)

Câu hỏi thường gặp

versaillais nghĩa là gì?

versaillais (tính từ, danh từ) nghĩa là Thuộc thành Véc-xay.

versaillais phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của versaillais (giọng Pháp chuẩn): /vɛʁ.sa.jɛ/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.