vidamie
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
vidamie nghĩa là Chức đại diện tòa giám mục.
Nghĩa của vidamie
Danh từ · giống cái
- Chức đại diện tòa giám mục.
- Đất lộc của đại diện tòa giám mục.
Dạng từ của vidamie
Đi với mạo từ: une vidamie · la vidamie
| Số nhiều | vidamies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ jurisdiction of a vidame
Câu hỏi thường gặp
vidamie nghĩa là gì?
vidamie (danh từ) nghĩa là Chức đại diện tòa giám mục.
vidamie là giống đực hay giống cái?
vidamie là danh từ giống cái (dùng với une, la).