vibrion
danh từ giống đực (m)
/vi.bʁi.jɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
vibrion nghĩa là khuẩn phẩy.
Nghĩa của vibrion
Danh từ · giống đực
- Sinh vật học, sinh lý học Khuẩn phẩy.
- Thân mật Người không bao giờ ngồi yên.
Dạng từ của vibrion
Đi với mạo từ: un vibrion · le vibrion
| Số nhiều | vibrions |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ vibrio
Câu hỏi thường gặp
vibrion nghĩa là gì?
vibrion (danh từ) nghĩa là khuẩn phẩy.
vibrion phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vibrion (giọng Pháp chuẩn): /vi.bʁi.jɔ̃/.
vibrion là giống đực hay giống cái?
vibrion là danh từ giống đực (dùng với un, le).