TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

vernir

/vɛʁ.niʁ/ giọng máy của trình duyệt

vernir nghĩa là đánh véc ni, quang dầu, tráng men trong.

Nghĩa của vernir

Ngoại động từ

  1. Đánh véc ni, quang dầu.
    • Vernir une armoiređánh véc ni một cái tủ
  2. Tráng men trong (đồ gốm).
  3. Nghĩa bóng Tô một lớp sơn.
    • Vernir sa pensée sceptiquetô một lớp sơn lên cái tư tưởng hoài nghi của mình

Chia động từ vernir

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: verniHiện tại phân từ: vernissant

Hiện tại présent

  • je vernis
  • tu vernis
  • il/elle vernit
  • nous vernissons
  • vous vernissez
  • ils/elles vernissent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai verni
  • tu as verni
  • il/elle a verni
  • nous avons verni
  • vous avez verni
  • ils/elles ont verni

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je vernissais
  • tu vernissais
  • il/elle vernissait
  • nous vernissions
  • vous vernissiez
  • ils/elles vernissaient

Tương lai đơn futur simple

  • je vernirai
  • tu verniras
  • il/elle vernira
  • nous vernirons
  • vous vernirez
  • ils/elles verniront

Điều kiện conditionnel présent

  • je vernirais
  • tu vernirais
  • il/elle vernirait
  • nous vernirions
  • vous verniriez
  • ils/elles verniraient

Giả định subjonctif présent

  • que je vernisse
  • que tu vernisses
  • qu'il/elle vernisse
  • que nous vernissions
  • que vous vernissiez
  • qu'ils/elles vernissent

Quá khứ đơn passé simple

  • je vernis
  • tu vernis
  • il/elle vernit
  • nous vernîmes
  • vous vernîtes
  • ils/elles vernirent

Mệnh lệnh impératif

  • vernis (tu)
  • vernissons (nous)
  • vernissez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to varnish

Câu hỏi thường gặp

vernir nghĩa là gì?

vernir (ngoại động từ) nghĩa là đánh véc ni, quang dầu, tráng men trong.

vernir phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của vernir (giọng Pháp chuẩn): /vɛʁ.niʁ/.

Chia động từ vernir ở thì hiện tại thế nào?

je vernis, tu vernis, il/elle vernit, nous vernissons, vous vernissez, ils/elles vernissent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.