Từ tiếng Pháp bắt đầu bằng chữ S — trang 11
3.449 mục từ bắt đầu bằng chữ S, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 11/18
- sphaignerêu nước
- sphexong đờ
- sphinctercơ thắt
- sphinctéralgiechứng đau cơ thắt
- sphinctérectomieThủ thuật cắt bỏ cơ thắt
- sphinctérienXem sphincter
- sphinctérotomieThủ thuật cắt cơ thắt
- sphingeNhân sư mình đàn bà
- sphinxnhân sư, người sư tử
- sphygmogrammemạch đồ
- sphygmographemạch ký
- sphèremặt cầu, hình cầu
- sphénoptèrebọ nêm
- sphénoïdalXem sphénoïde
- sphénoïdexoang bướm
- sphénoïditeviêm xoang bướm
- sphéricitéhình cầu
- sphériqueXem sphère
- sphéromètrecầu kế
- sphéroïdehình phỏng cầu
- sphéroïdiqueThuộc hình phỏng cầu
- spiderkhoang hòm
- spina-bifidatật nứt đốt sống
- spina-ventosalao đốt chi
- spinalxương sống
- spinalienThuộc thành phố Ê-pi-nan (Pháp)
- spinelleSpinen
- spinozismeHọc thuyết Xpi-nô-da
- spinozisteXem spinosisme
- spinuleuxcó gai nhỏ
- spiraclelỗ mang
- spiralexoắn ốc, xoắn
- spiralisationSự xoắn vòng thể nhiễm sắc
- spiraléxoắn ốc
- spiranneXpiran
- spiranteâm xát hẹp
- spirevòng xoắn, vòng cuộn
- spiriferCon xương tay xoắn ốc (hóa thạch)
- spirillekhuẩn xoắn
- spirillosebệnh khuẩn xoắn
- spiritainthầy dòng thánh thần
- spiritengười thông linh
- spiritismethuận thông linh
- spiritualisationsự tinh thần hóa
- spiritualisertinh thần hóa
- spiritualismethuyết duy linh
- spiritualisteduy linh
- spiritualitétính tinh thần
- spirituelNhư negro-spiritual
- spirituellementvề mặt tinh thần
- spiritueuxcó nhiều cồn, có độ cồn cao
- spirochètetrùng xoắn
- spirochétosebệnh trùng xoắn
- spirographegiun mang chùm
- spirographiephép ghi khí thở
- spirogyretảo xoắn
- spiromètrephế dung kế
- spirométriephép đo phế dung
- spirométriqueđo phế dung
- spiroïdalcó dạng xoắn
- spiréecây râu dê
- splanchnicectomieThủ thuật cắt dây thần kinh tạng
- splanchniquenội tạng, tạng
- spleennỗi chán đời
- spleenétiquechán đời
- splendeuránh sáng rực rỡ
- splendiderực rỡ
- splendidementrực rỡ
- spléniteviêm lách
- splénomégaliechứng to lách, chứng báng lách
- spoliateurcướp đoạt, cưỡng đoạt
- spoliationsự cướp đoạt, sự cưỡng đoạt
- spoliercướp đoạt, cưỡng đoạt
- spondaïque(có) cụm âm tiết thứ năm là một xponđê (thơ sáu cụm âm tiết)
- spondiascây cóc
- spondylarthriteviêm khớp đốt sống
- spondyleđốt sống
- spondyliteviêm đốt sống
- spondéexponđê
- spongiculturenghề nuôi bọt biển
- spongieuxxốp
- spongillehải miên nước ngọt
- spongiositétính xốp
- spontanétự phát, tự sinh
- spontanéismeChủ trương phát động tự phát
- spontanéitétính tự phát, tính tự sinh
- spontanémenttự phát, tự sinh
- sporadicitésự lác đác, sự lẻ tẻ
- sporadiquelác đác, lẻ tẻ
- sporadiquementlác đác, lẻ tẻ
- sporangetúi bào tử
- sporocystetrái bào tử
- sporogonethể túi bào tử
- sporotrichenấm loét da
- sporotrichoseThú bệnh nấm loét da
- sportthể thao
- sportifnhà thể thao, vận động viên
- sportivementthẳng thắn, trung thực
- sportivitétinh thần thể thao
- sportuletiền cho hằng ngày
- sporulerhình thành bào tử
- spotchấm sáng
- spoutnikvệ tinh nhân tạo
- spratcá trích cơm
- spraytia bụi nước
- sprintnước rút
- sprinterNgười chuyên chạy đua quãng ngắn
- spumeuxcó bọt
- spumositétính có bọt, vẻ sủi bọt
- spécialriêng, đặc biệt
- spécialeriêng, đặc biệt
- spécialementđặc biệt
- spécialisationsự chuyên môn hóa
- spécialiserchuyên môn hóa
- spécialistenhà chuyên môn, chuyên gia
- spécialitéchuyên môn, chuyên khoa
- spécieusementVới vẻ đúng bề ngoài
- spécieuxchỉ đúng bề ngoài
- spécificatifđể chỉ rõ, để định rõ
- spécificationsự chỉ rõ, sự định rõ
- spécificitétính đặc thù, tính chuyên biệt
- spécifierchỉ rõ, định rõ
- spécifiqueđặc thù, chuyên biệt
- spécifiquementđặc thù, chuyên biệt
- spécimenmẫu
- spéciositéTính chất đúng bề ngoài
- spéculateurkẻ đầu cơ
- spéculatiftư biện
- spéculationsự tư biện
- spéculativementtheo lối tư biện
- spéculertư biện
- spéculumcái banh, cái loa, cái phễu
- spéléologiekhoa hang động
- spéléologiqueXem spéléologie
- spéléologueNhà nghiên cứu hang động (viết tắt spéléo)
- spéléotomieThủ thuật mở hang phổi
- spéosđến trong hang
- squalecá nhám góc
- squamevảy da
- squameuxcó vảy
- squamifèrecó vảy
- squamulevảy con, vảy
- squarecông viên nhỏ
- squatinecá nhám dẹt
- squatterNgười đến lập nguyên ở đất hoang (Mỹ)
- squelettebộ xương
- squelettiqueXem squelette
- squilletôm bọ ngựa
- squirreung thư chai
- squirreuxXem squire
- squirrheung thư chai
- squirrheuxXem squire
- stabilimètretrọng dao kế
- stabilisantchất ổn định
- stabilisateurlàm ổn định
- stabilisationsự ổn định
- stabiliserổn định
- stabiliseurbộ ổn định
- stabilitétính ổn định
- stableổn định
- stabulationsự nuôi trong chuồng
- staccatongắt âm
- stadesân vận động
- stadhouderNhư stathouder
- stadiacột nhắm khắc độ
- stadimétriqueđo khoảng cách
- staffXây dựng vữa giả đá
- stafferXây bằng vữa giả đá
- staffeurThợ xây vữa giả đá
- stagethời kỳ tập sự, thời kỳ thực tập
- stagiairengười tập sự, người thực tập
- stagnanttù, tù hãm
- stagnationtình trạng tù hãm
- stagnertù hãm
- stakhanovismePhong trào thi đua Xta-kha-nốp
- stakhanovisteNgười thi đua theo kiểu Xta-kha-nốp
- stalactitevú đá
- stalagtrại tù binh
- stalagmitemăng đá
- stalagmomètrecái đo giọt
- stalinienThuộc Xta-lin
- stalinismechính sách xtalin
- stalleghế ngăn
- staminalThuộc nhị hoa
- staminifèremang nhị, có nhị
- staminéchỉ có nhị, đực
- stancekhổ thơ
- standgian hàng
- standardtiêu chuẩn
- standardisationsự tiêu chuẩn hóa
- standardisertiêu chuẩn hóa
- standardistengười coi tổng đài
- standingđịa vị xã hội
- staphylinlưỡi gà
- staphyliteviêm lưỡi gà
- staphylococcieBệnh nhiễm khuẩn cầu chúm
- staphylococcémieBệnh nhiễm huyết khuẩn cầu chùm
- staphylocoquekhuẩn cầu chùm
- staphylomateuxXem staphylome
- staphylomeu lồi mắt