staphylococcémie
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
staphylococcémie nghĩa là Bệnh nhiễm huyết khuẩn cầu chùm.
Nghĩa của staphylococcémie
Danh từ · giống cái
- Y học Bệnh nhiễm huyết khuẩn cầu chùm.
Dạng từ của staphylococcémie
Đi với mạo từ: une staphylococcémie · la staphylococcémie
| Số nhiều | staphylococcémies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ staphylococcemia
Câu hỏi thường gặp
staphylococcémie nghĩa là gì?
staphylococcémie (danh từ) nghĩa là Bệnh nhiễm huyết khuẩn cầu chùm.
staphylococcémie là giống đực hay giống cái?
staphylococcémie là danh từ giống cái (dùng với une, la).