staphylocoque
danh từ giống đực (m)
/sta.fi.lɔ.kɔk/ giọng máy của trình duyệt
staphylocoque nghĩa là khuẩn cầu chùm.
Nghĩa của staphylocoque
Danh từ · giống đực
- Vi sinh vật học Khuẩn cầu chùm.
Dạng từ của staphylocoque
Đi với mạo từ: un staphylocoque · le staphylocoque
| Số nhiều | staphylocoques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ staphylococcus
Câu hỏi thường gặp
staphylocoque nghĩa là gì?
staphylocoque (danh từ) nghĩa là khuẩn cầu chùm.
staphylocoque phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của staphylocoque (giọng Pháp chuẩn): /sta.fi.lɔ.kɔk/.
staphylocoque là giống đực hay giống cái?
staphylocoque là danh từ giống đực (dùng với un, le).