TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

squatter

danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/skwa.te/ giọng máy của trình duyệt

squatter nghĩa là Người đến lập nguyên ở đất hoang (Mỹ).

Nghĩa của squatter

Danh từ · giống đực

  1. Người đến lập nguyên ở đất hoang (Mỹ).
  2. Chủ nuôi cừu trên đồng cỏ thuê của chính phủ (úc).
  3. Người chiếm nhà vắng chủ.

Dạng từ của squatter

Đi với mạo từ: un squatter · le squatter

Số nhiềusquatters

Chia động từ squatter

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: squattéHiện tại phân từ: squattant

Hiện tại présent

  • je squatte
  • tu squattes
  • il/elle squatte
  • nous squattons
  • vous squattez
  • ils/elles squattent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai squatté
  • tu as squatté
  • il/elle a squatté
  • nous avons squatté
  • vous avez squatté
  • ils/elles ont squatté

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je squattais
  • tu squattais
  • il/elle squattait
  • nous squattions
  • vous squattiez
  • ils/elles squattaient

Tương lai đơn futur simple

  • je squatterai
  • tu squatteras
  • il/elle squattera
  • nous squatterons
  • vous squatterez
  • ils/elles squatteront

Điều kiện conditionnel présent

  • je squatterais
  • tu squatterais
  • il/elle squatterait
  • nous squatterions
  • vous squatteriez
  • ils/elles squatteraient

Giả định subjonctif présent

  • que je squatte
  • que tu squattes
  • qu'il/elle squatte
  • que nous squattions
  • que vous squattiez
  • qu'ils/elles squattent

Quá khứ đơn passé simple

  • je squattai
  • tu squattas
  • il/elle squatta
  • nous squattâmes
  • vous squattâtes
  • ils/elles squattèrent

Mệnh lệnh impératif

  • squatte (tu)
  • squattons (nous)
  • squattez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to squat (to occupy a building or land without permission); to crash (to make temporary living arrangements); to tie up

Câu hỏi thường gặp

squatter nghĩa là gì?

squatter (danh từ) nghĩa là Người đến lập nguyên ở đất hoang (Mỹ).

squatter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của squatter (giọng Pháp chuẩn): /skwa.te/.

squatter là giống đực hay giống cái?

squatter là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Chia động từ squatter ở thì hiện tại thế nào?

je squatte, tu squattes, il/elle squatte, nous squattons, vous squattez, ils/elles squattent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.