square
/skwaʁ/ giọng máy của trình duyệt
square nghĩa là công viên nhỏ.
Nghĩa của square
Danh từ · giống đực
- Công viên nhỏ.
Dạng từ của square
Đi với mạo từ: un square · le square
| Số nhiều | squares |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ square (public plaza); small public garden in the middle of a square
Câu hỏi thường gặp
square nghĩa là gì?
square (danh từ) nghĩa là công viên nhỏ.
square phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của square (giọng Pháp chuẩn): /skwaʁ/.
square là giống đực hay giống cái?
square là danh từ giống đực (dùng với un, le).