squameux
/skwa.mø/ giọng máy của trình duyệt
squameux nghĩa là có vảy.
Nghĩa của squameux
Tính từ
- Có vảy.
- Peau squameuseda có vảy
- Insecte squameuxsâu bọ có vảy
- Như vảy.
- Plumes squameuseslông vũ như vảy
Dạng từ của squameux
| Giống cái | squameuse /skwa.møz/ |
| Giống cái số nhiều | squameuses |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ squamous, scaly
Câu hỏi thường gặp
squameux nghĩa là gì?
squameux (tính từ) nghĩa là có vảy.
squameux phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của squameux (giọng Pháp chuẩn): /skwa.mø/.