spirale
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/spi.ʁal/ giọng máy của trình duyệt
spirale nghĩa là xoắn ốc, xoắn.
Nghĩa của spirale
Tính từ
- Xoắn ốc, xoắn.
- Ligament spiral(giải phẫu) dây chằng xoắn
Danh từ · giống đực
- Lò xo xoắn ốc (trong đồng hồ).
- Y học Băng xoắn ốc.
Dạng từ của spirale
| Số nhiều | spirales |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ spiral
Câu hỏi thường gặp
spirale nghĩa là gì?
spirale (tính từ, danh từ) nghĩa là xoắn ốc, xoắn.
spirale phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của spirale (giọng Pháp chuẩn): /spi.ʁal/.