spiralisation
spiralisation nghĩa là Sự xoắn vòng thể nhiễm sắc.
Nghĩa của spiralisation
Danh từ · giống cái
- Sinh vật học Sự xoắn vòng thể nhiễm sắc.
Dạng từ của spiralisation
Đi với mạo từ: une spiralisation · la spiralisation
| Số nhiều | spiralisations |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ spiralization
Câu hỏi thường gặp
spiralisation nghĩa là gì?
spiralisation (danh từ) nghĩa là Sự xoắn vòng thể nhiễm sắc.
spiralisation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của spiralisation (giọng Pháp chuẩn): /spi.ʁa.li.za.sjɔ̃/.
spiralisation là giống đực hay giống cái?
spiralisation là danh từ giống cái (dùng với une, la).