spéléologie
danh từ giống cái (f)
/spe.le.ɔ.lɔ.ʒi/ giọng máy của trình duyệt
spéléologie nghĩa là khoa hang động.
Nghĩa của spéléologie
Danh từ · giống cái
- Khoa hang động.
Dạng từ của spéléologie
Đi với mạo từ: une spéléologie · la spéléologie
| Số nhiều | spéléologies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ caving, potholing, spelunking, speleology
Câu hỏi thường gặp
spéléologie nghĩa là gì?
spéléologie (danh từ) nghĩa là khoa hang động.
spéléologie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của spéléologie (giọng Pháp chuẩn): /spe.le.ɔ.lɔ.ʒi/.
spéléologie là giống đực hay giống cái?
spéléologie là danh từ giống cái (dùng với une, la).