sphincter
danh từ giống đực (m)
/sfɛ̃k.tɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
sphincter nghĩa là cơ thắt.
Nghĩa của sphincter
Danh từ · giống đực
- Giải phẫu Cơ thắt.
- Sphincter analcơ thắt hậu môn
Dạng từ của sphincter
Đi với mạo từ: un sphincter · le sphincter
| Số nhiều | sphincters |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sphincter
Câu hỏi thường gặp
sphincter nghĩa là gì?
sphincter (danh từ) nghĩa là cơ thắt.
sphincter phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sphincter (giọng Pháp chuẩn): /sfɛ̃k.tɛʁ/.
sphincter là giống đực hay giống cái?
sphincter là danh từ giống đực (dùng với un, le).