sphinge
danh từ giống cái (f)
/sfɛ̃ʒ/ giọng máy của trình duyệt
sphinge nghĩa là Nhân sư mình đàn bà.
Nghĩa của sphinge
Danh từ · giống cái
- Thân mật Nhân sư mình đàn bà.
Dạng từ của sphinge
Đi với mạo từ: une sphinge · la sphinge
| Số nhiều | sphinges |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sphinx (a sculpture representing the Sphinx of Greek mythology)
Câu hỏi thường gặp
sphinge nghĩa là gì?
sphinge (danh từ) nghĩa là Nhân sư mình đàn bà.
sphinge phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sphinge (giọng Pháp chuẩn): /sfɛ̃ʒ/.
sphinge là giống đực hay giống cái?
sphinge là danh từ giống cái (dùng với une, la).