spirographe
danh từ giống đực (m)
/spiʁogʁaf/ giọng máy của trình duyệt
spirographe nghĩa là giun mang chùm.
Nghĩa của spirographe
Danh từ · giống đực
- Động vật học Giun mang chùm (giun nhiều tơ).
Dạng từ của spirographe
Đi với mạo từ: un spirographe · le spirographe
| Số nhiều | spirographes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ spirograph
Câu hỏi thường gặp
spirographe nghĩa là gì?
spirographe (danh từ) nghĩa là giun mang chùm.
spirographe phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của spirographe (giọng Pháp chuẩn): /spiʁogʁaf/.
spirographe là giống đực hay giống cái?
spirographe là danh từ giống đực (dùng với un, le).