spiromètre
danh từ giống đực (m)
/spi.ʁɔ.mɛtʁ/ giọng máy của trình duyệt
spiromètre nghĩa là phế dung kế.
Nghĩa của spiromètre
Danh từ · giống đực
- Sinh vật học Phế dung kế.
Dạng từ của spiromètre
Đi với mạo từ: un spiromètre · le spiromètre
| Số nhiều | spiromètres |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ spirometer
Câu hỏi thường gặp
spiromètre nghĩa là gì?
spiromètre (danh từ) nghĩa là phế dung kế.
spiromètre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của spiromètre (giọng Pháp chuẩn): /spi.ʁɔ.mɛtʁ/.
spiromètre là giống đực hay giống cái?
spiromètre là danh từ giống đực (dùng với un, le).