spirochète
danh từ giống đực (m)
/spiʁɔʃɛt/ giọng máy của trình duyệt
spirochète nghĩa là trùng xoắn.
Nghĩa của spirochète
Danh từ · giống đực
- Trùng xoắn.
- Spirochète pathogène de la syphilistrùng xoắn gây bệnh giang mai
Dạng từ của spirochète
Đi với mạo từ: un spirochète · le spirochète
| Số nhiều | spirochètes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ spirochete
Câu hỏi thường gặp
spirochète nghĩa là gì?
spirochète (danh từ) nghĩa là trùng xoắn.
spirochète phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của spirochète (giọng Pháp chuẩn): /spiʁɔʃɛt/.
spirochète là giống đực hay giống cái?
spirochète là danh từ giống đực (dùng với un, le).