squamule
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
squamule nghĩa là vảy con, vảy.
Nghĩa của squamule
Danh từ · giống cái
- Động vật học Vảy con, vảy (ở cánh bướm...).
Dạng từ của squamule
Đi với mạo từ: une squamule · la squamule
| Số nhiều | squamules |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ squamule
Câu hỏi thường gặp
squamule nghĩa là gì?
squamule (danh từ) nghĩa là vảy con, vảy.
squamule là giống đực hay giống cái?
squamule là danh từ giống cái (dùng với une, la).