spiritualisation
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
spiritualisation nghĩa là sự tinh thần hóa.
Nghĩa của spiritualisation
Danh từ · giống cái
- Sự tinh thần hóa.
Dạng từ của spiritualisation
Đi với mạo từ: une spiritualisation · la spiritualisation
| Số nhiều | spiritualisations |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ spiritualization
Câu hỏi thường gặp
spiritualisation nghĩa là gì?
spiritualisation (danh từ) nghĩa là sự tinh thần hóa.
spiritualisation là giống đực hay giống cái?
spiritualisation là danh từ giống cái (dùng với une, la).