TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

sporocyste

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

sporocyste nghĩa là trái bào tử.

Nghĩa của sporocyste

Danh từ · giống đực

  1. Thực vật học Trái bào tử.
  2. Động vật học Kén bào tử.

Dạng từ của sporocyste

Đi với mạo từ: un sporocyste · le sporocyste

Câu hỏi thường gặp

sporocyste nghĩa là gì?

sporocyste (danh từ) nghĩa là trái bào tử.

sporocyste là giống đực hay giống cái?

sporocyste là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.