sporange
danh từ giống đực (m)
/spɔ.ʁɑ̃ʒ/ giọng máy của trình duyệt
sporange nghĩa là túi bào tử.
Nghĩa của sporange
Danh từ · giống đực
- Thực vật học Túi bào tử.
Dạng từ của sporange
Đi với mạo từ: un sporange · le sporange
| Số nhiều | sporanges |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sporangium
Câu hỏi thường gặp
sporange nghĩa là gì?
sporange (danh từ) nghĩa là túi bào tử.
sporange phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sporange (giọng Pháp chuẩn): /spɔ.ʁɑ̃ʒ/.
sporange là giống đực hay giống cái?
sporange là danh từ giống đực (dùng với un, le).