sphénoptère
danh từ giống đực (m)
/sfe.nɔp.tɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
sphénoptère nghĩa là bọ nêm.
Nghĩa của sphénoptère
Danh từ · giống đực
- Động vật học Bọ nêm.
Dạng từ của sphénoptère
Đi với mạo từ: un sphénoptère · le sphénoptère
| Số nhiều | sphénoptères |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sphenopterid
Câu hỏi thường gặp
sphénoptère nghĩa là gì?
sphénoptère (danh từ) nghĩa là bọ nêm.
sphénoptère phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sphénoptère (giọng Pháp chuẩn): /sfe.nɔp.tɛʁ/.
sphénoptère là giống đực hay giống cái?
sphénoptère là danh từ giống đực (dùng với un, le).