spina-bifida
danh từ giống đực (m)
/spinabifida/ giọng máy của trình duyệt
spina-bifida nghĩa là tật nứt đốt sống.
Nghĩa của spina-bifida
Danh từ · giống đực
- Y học Tật nứt đốt sống.
Dạng từ của spina-bifida
Đi với mạo từ: un spina-bifida · le spina-bifida
Câu hỏi thường gặp
spina-bifida nghĩa là gì?
spina-bifida (danh từ) nghĩa là tật nứt đốt sống.
spina-bifida phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của spina-bifida (giọng Pháp chuẩn): /spinabifida/.
spina-bifida là giống đực hay giống cái?
spina-bifida là danh từ giống đực (dùng với un, le).