TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

spina-ventosa

danh từ giống đực (m)
/spi.na.vɑ̃.tɔ.za/ giọng máy của trình duyệt

spina-ventosa nghĩa là lao đốt chi.

Nghĩa của spina-ventosa

Danh từ · giống đực

  1. Y học Lao đốt chi.

Dạng từ của spina-ventosa

Đi với mạo từ: un spina-ventosa · le spina-ventosa

Câu hỏi thường gặp

spina-ventosa nghĩa là gì?

spina-ventosa (danh từ) nghĩa là lao đốt chi.

spina-ventosa phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của spina-ventosa (giọng Pháp chuẩn): /spi.na.vɑ̃.tɔ.za/.

spina-ventosa là giống đực hay giống cái?

spina-ventosa là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.