spinal
/spi.nal/ giọng máy của trình duyệt
spinal nghĩa là xương sống.
Nghĩa của spinal
Tính từ
- Giải phẫu (thuộc) xương sống.
- Nerf spinaldây thần kinh sống
Dạng từ của spinal
| Số nhiều | spinaux |
| Giống cái | spinale |
| Giống cái số nhiều | spinales |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ spinal
Câu hỏi thường gặp
spinal nghĩa là gì?
spinal (tính từ) nghĩa là xương sống.
spinal phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của spinal (giọng Pháp chuẩn): /spi.nal/.