spinelle
danh từ giống đực (m)
/spi.nɛl/ giọng máy của trình duyệt
spinelle nghĩa là Spinen.
Nghĩa của spinelle
Danh từ · giống đực
- Khoáng vật học Spinen.
Dạng từ của spinelle
Đi với mạo từ: un spinelle · le spinelle
| Số nhiều | spinelles |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ spinel
Câu hỏi thường gặp
spinelle nghĩa là gì?
spinelle (danh từ) nghĩa là Spinen.
spinelle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của spinelle (giọng Pháp chuẩn): /spi.nɛl/.
spinelle là giống đực hay giống cái?
spinelle là danh từ giống đực (dùng với un, le).