stalactite
danh từ giống cái (f)
/sta.lak.tit/ giọng máy của trình duyệt
stalactite nghĩa là vú đá.
Nghĩa của stalactite
Danh từ · giống cái
- Địa chất, địa lý Vú đá.
Dạng từ của stalactite
Đi với mạo từ: une stalactite · la stalactite
| Số nhiều | stalactites |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với stalactite
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ stalactite; icicle
Câu hỏi thường gặp
stalactite nghĩa là gì?
stalactite (danh từ) nghĩa là vú đá.
stalactite phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của stalactite (giọng Pháp chuẩn): /sta.lak.tit/.
stalactite là giống đực hay giống cái?
stalactite là danh từ giống cái (dùng với une, la).