spontanéisme
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
spontanéisme nghĩa là Chủ trương phát động tự phát.
Nghĩa của spontanéisme
Danh từ · giống đực
- Chính trị Chủ trương phát động tự phát.
Dạng từ của spontanéisme
Đi với mạo từ: un spontanéisme · le spontanéisme
| Số nhiều | spontanéismes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ spontaneism (revolutionary spontaneity)
Câu hỏi thường gặp
spontanéisme nghĩa là gì?
spontanéisme (danh từ) nghĩa là Chủ trương phát động tự phát.
spontanéisme là giống đực hay giống cái?
spontanéisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).