squirrhe
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
squirrhe nghĩa là ung thư chai.
Nghĩa của squirrhe
Danh từ · giống đực
- Y học Ung thư chai.
Dạng từ của squirrhe
Đi với mạo từ: un squirrhe · le squirrhe
| Số nhiều | squirrhes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hard tumour
Câu hỏi thường gặp
squirrhe nghĩa là gì?
squirrhe (danh từ) nghĩa là ung thư chai.
squirrhe là giống đực hay giống cái?
squirrhe là danh từ giống đực (dùng với un, le).