stabilisant
/stabilizɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
stabilisant nghĩa là chất ổn định.
Nghĩa của stabilisant
Tính từ
- Chất ổn định.
Danh từ · giống đực
- Công nghiệp Chất ổn định.
Dạng từ của stabilisant
| Số nhiều | stabilisants |
| Giống cái | stabilisante |
| Giống cái số nhiều | stabilisantes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ stabilizing
Câu hỏi thường gặp
stabilisant nghĩa là gì?
stabilisant (tính từ, danh từ) nghĩa là chất ổn định.
stabilisant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của stabilisant (giọng Pháp chuẩn): /stabilizɑ̃/.