squille
danh từ giống cái (f)
/skij/ giọng máy của trình duyệt
squille nghĩa là tôm bọ ngựa.
Nghĩa của squille
Danh từ · giống cái
- Động vật học Tôm bọ ngựa.
Dạng từ của squille
Đi với mạo từ: une squille · la squille
| Số nhiều | squilles |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mantis crab
Câu hỏi thường gặp
squille nghĩa là gì?
squille (danh từ) nghĩa là tôm bọ ngựa.
squille phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của squille (giọng Pháp chuẩn): /skij/.
squille là giống đực hay giống cái?
squille là danh từ giống cái (dùng với une, la).