sportif
sportif nghĩa là nhà thể thao, vận động viên, thích thể thao.
Nghĩa của sportif
Danh từ · giống đực
- Nhà thể thao, vận động viên.
Tính từ
- Thuộc thể thao; thích thể thao. (biên soạn)
Dạng từ của sportif
Đi với mạo từ: un sportif · le sportif
| Số nhiều | sportifs |
| Giống cái | sportive /spɔʁ.tiv/ |
| Giống cái số nhiều | sportives |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sportif
Trái nghĩa
Câu ví dụ với sportif
- La coupe du monde de football est un rendez-vous sportif incontournable. World Cup bóng đá là sự kiện thể thao không thể bỏ lỡ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8644656
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ athletic; enjoying and frequently participating in sports, sporty; sports; athletic
- Danh từ sportsman
Câu hỏi thường gặp
sportif nghĩa là gì?
sportif (danh từ, tính từ) nghĩa là nhà thể thao, vận động viên, thích thể thao.
sportif phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sportif (giọng Pháp chuẩn): /spɔʁ.tif/.
sportif là giống đực hay giống cái?
sportif là danh từ giống đực (dùng với un, le).