TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

sportif

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực (m) Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/spɔʁ.tif/ giọng máy của trình duyệt

sportif nghĩa là nhà thể thao, vận động viên, thích thể thao.

Nghĩa của sportif

Danh từ · giống đực

  1. Nhà thể thao, vận động viên.

Tính từ

  1. Thuộc thể thao; thích thể thao. (biên soạn)

Dạng từ của sportif

Đi với mạo từ: un sportif · le sportif

Số nhiềusportifs
Giống cáisportive /spɔʁ.tiv/
Giống cái số nhiềusportives

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sportif

Trái nghĩa

Câu ví dụ với sportif

  • La coupe du monde de football est un rendez-vous sportif incontournable. World Cup bóng đá là sự kiện thể thao không thể bỏ lỡ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8644656

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ athletic; enjoying and frequently participating in sports, sporty; sports; athletic
  • Danh từ sportsman

Câu hỏi thường gặp

sportif nghĩa là gì?

sportif (danh từ, tính từ) nghĩa là nhà thể thao, vận động viên, thích thể thao.

sportif phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sportif (giọng Pháp chuẩn): /spɔʁ.tif/.

sportif là giống đực hay giống cái?

sportif là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.