TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

standard

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực (m) Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/stɑ̃.daʁ/ giọng máy của trình duyệt

standard nghĩa là tiêu chuẩn, tổng đài, đúng tiêu chuẩn, theo khuôn sáo.

Nghĩa của standard

Danh từ · giống đực

  1. Tiêu chuẩn.
  2. Tổng đài (điện thoại).
    • standard de viemức sống

Tính từ · không đổi

  1. Đúng tiêu chuẩn.
    • Lait standardsữa đúng tiêu chuẩn
  2. Theo khuôn sáo.
    • Sourire standardnụ cười khuôn sáo

Dạng từ của standard

Đi với mạo từ: un standard · le standard

Số nhiềustandards
Giống cáistandarde
Giống cái số nhiềustandardes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với standard

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với standard

  • Tu dois apprendre l'anglais standard. Bạn phải học tiếng Anh chuẩn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6968497

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ standard; switchboard
  • Tính từ standard

Câu hỏi thường gặp

standard nghĩa là gì?

standard (danh từ, tính từ) nghĩa là tiêu chuẩn, tổng đài, đúng tiêu chuẩn, theo khuôn sáo.

standard phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của standard (giọng Pháp chuẩn): /stɑ̃.daʁ/.

standard là giống đực hay giống cái?

standard là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.